Tất cả từ vựng tiếng Anh về các con vật bạn nên biết

By   admin    04/12/2019
Trong tiếng Anh có rất nhiều chủ đề từ vựng đa dạng. Trong đó từ vựng tiếng Anh về các con vật là một chủ đề được rất nhiều người thích học.

Trong tiếng Anh có rất nhiều chủ đề từ vựng đa dạng. Trong đó từ vựng tiếng Anh về các con vật là một chủ đề rất hay. Vậy có bao giờ bạn thử hỏi mình đã biết bao nhiêu con vật bằng tiếng Anh. Hôm nay hãy cùng mình điểm lại và ghi nhớ các con vật trên Trái Đất nhé.

Từ vựng con vật tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật chăn nuôi 

Để học các từ vựng nhanh và hiệu quả nhất thì chúng ta phải học theo một hệ thống nhất định. Vậy nên mình sẽ đưa các từ vựng tiếng Anh về các con vật theo từng phần để việc học của bạn sẽ dễ dàng hơn nhé.

Chicken – gà

( /ˈtʃɪk.ɪn/ )

Hen - gà mái

( /hen/)

Cock - gà trống

( /kɒk/)

Piglet - lợn con 

(/ˈpɪg.lət/ )

Horse - ngựa

( /hɔːs/ )

Lamb - cừu con

( /læm/ )

Cows - con bò

( /kaʊ/ )

Donkey - con lừa

( /ˈdɒŋ.ki/ )

Cat – mèo

(/kæt/ )

Dog – chó

(/dɒɡ/ ) 

Rabbit - thỏ

( /ˈræbɪt/ )

Parrot - vẹt 

( /ˈpærət/ )

Duck - vịt

( /dʌk/ )

Goose - ngỗng

( /ɡuːs/ )

Calf - con bê 

( /kɑːf/ )

Sheep - cừu

( /ʃiːp/ )

Camel - lạc đà

( /ˈkæml/ )

Buffalo - con trâu

( /ˈbʌfələʊ/ )

Các từ vựng tiếng Anh về loài thú

Boar - lợn rừng 

( /bɔːʳ/ )

Moose - nai sừng tấm

( /muːs/ )

Chipmunk - sóc chuột 

( /ˈtʃɪp.mʌŋk/ )

Lynx - mèo rừng ở Mỹ

( /lɪŋks/ )

Polar bear - gấu bắc Cực 

( /pəʊl beəʳ/ )

Beaver - con hải ly

( /ˈbiː.vəʳ/ )

Porcupine - con nhím

( /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ )

Skunk - con chồn hôi

( /skʌŋk/ )

Koala bear - gấu túi

( /kəʊˈɑː.lə beəʳ/ )

Chimpanzee - con hắc tinh tinh 

( /ˌtʃɪmpænˈziː/ )

Fox - con cáo

( /fɒks/ )

Giraffe - con hươu cao cổ 

( /dʒəˈrɑːf/ )

Hippopotamus - con hà mã

( /ˌhɪpəˈkæmpəs/ )

Deer – hươu

( /dɪə(r)/ )

Panda - gấu trúc

( /ˈpændə/ )

Zebra - ngựa vằn

( /ˈzebrə/ ) 

Chamois – con sơn dương

( /ˈʃæmwɑː/ )

Cricket – con dế

( /ˈkrɪkɪt/ )

Dachshund – con chó chồn

( /ˈdæksnd/ )

Dalmatian – con chó đốm

( /dælˈmeɪʃn/ )

Dromedary – lạc đà một bướu

(/ˈdrɒmədəri/)

Fawn – nai, hươu nhỏ

(/fɔːn/)

Fiddler crab – con cáy

( /ˈfɪdlə(r)/)

Firefly – con đom đóm

(/ˈfaɪər/)

Gannet – con chó biển

(/ˈɡænɪt/)

Gerbil – con vượn

(/ˈdʒɜːbɪl/)

Giraffe – con hươu cao cổ

(/dʒəˈrɑːf/)

Từ vựng tiếng Anh về các loài lưỡng cư - bò sát 

Lizard - thằn lằn 

( /ˈlɪz.əd/ )

Toad - con cóc

( /təʊd/ )

Frog - con ếch

( /frɒg/ )

Alligator - cá sấu

( /ˈkrɒk.ə.daɪl/ )

Dinosaurs - khủng long 

( /’daɪnəʊsɔː/ )

Cobra - rắn hổ mang

( /ˈkəʊ.brə/ )

Chameleon - tắc kè hoa

( /kəˈmiː.li.ən/ )

Dragon - con rồng

( /ˈdræg.ən/ )

Từ vựng về các loại côn trùng 

Caterpillar - con sâu bướm

( /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ )

Praying mantis - bọ ngựa

( /preiɳˈmæn.tɪs/ )

Grasshopper - châu chấu

( /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ ) 

Cockroach - con gián 

( /ˈkɒk.rəʊtʃ/ )

Mosquito - con muỗi 

( /məˈskiː.təʊ/ )

Ladybug - bọ rùa

( /ˈleɪ.di.bɜːd/ )

Parasites - ký sinh trùng 

( /’pærəsaɪt/ )

Tarantula - nhện lớn

( /təˈræn.tjʊ.lə/ )

Flea – con bọ chét

Fly – con ruồi

Từ vựng con vật trong tiếng Anh

Từ vựng về các loài chim

Sparrow - chim sẻ

( /ˈspær.əʊ/ )

Eagle - chim đại bàng 

( ˈiː.gl/ )

Ostrich - đà điểu

( /ˈɒs.trɪtʃ/ )

Falcon - chim ưng

( /ˈfɒl.kən/ )

Swan - thiên nga

( /swɒ/ )

Owl - cú mèo

( /aʊl/ )

Woodpecker - chim gõ kiến

( /ˈwʊdˌpek.əʳ/ )

Peacock - con công

( /ˈpiː.kɒk/ )

Heron - diệc

( /ˈher.ən/ )

Blackbird – con sáo

( /ˈblækbɜːd/)

Canary – chim vàng anh

( /kəˈneəri/)

Cockatoo – con vẹt mào

( /ˌkɒkəˈtuː/)

Owl – con cú

( /aʊl/)

Ostrich – đà điểu

( ˈɒstrɪtʃ/)

Nightingale – chim sơn ca

( /ˈnaɪtɪŋɡeɪl/)

Từ vựng các loài động vật dưới nước

Carp – con cá chép

( /kɑːp/) 

Mussel – con chai

( /ˈmʌsl/)

Orangutan – con đười ươi

( /ɔːˌræŋuːˈtæn/)

Seagull - mòng biển

( /ˈsiː.gʌl/ )

Octopus - bạch tuộc 

( /ˈɒk.tə.pəs/ )

Shellfish - ốc

( /ˈʃel.fɪʃ/ )

Lobsters - tôm hùm 

( /ˈlɒb.stəʳ/ )

Jellyfish - con sứa

( /ˈdʒel.i.fɪʃ/ )

Squid - mực ống 

( /skwɪd/ )

Seal - chó biển

( /siːl/ )

Coral - san hô

( /ˈkɒr.əl/ )

Turtle - con rùa

(ˈtɜːtl)

Swordfish - cá kiếm

( /ˈsɔːdfɪʃ/ )

Từ vựng tiếng anh về các loài động vật ở Châu Phi

Châu Phi là một dạng châu lục rất đa dạng về thể loại loài, nên mình sẽ dành một phần để nói tới động vật ở đây. Một số loài đặc trưng ở nơi này là:

Cheetah – báo Gêpa

( /ˈtʃiː.tə/ )

Gazelle – linh dương Gazen

( /gəˈzel/ )

Baboon – khỉ đầu chó

( /bəˈbuːn/ )

Hyena – con linh cẩu

( /haɪˈiː.nə/ )

Gnu – linh dương đầu bò

( /nuː/ )

Elephant – con voi

( /ˈel.ɪ.fənt/ ) 

Rhinoceros – con tê giác

( /raɪˈnɒs.ər.əs/ )

Zebra – con ngựa vằn

( /ˈziː.brə/ )

Lion – sư tử

( /ˈlaɪ.ən/ )

Trên đây là tất cả các các từ vựng tiếng Anh về con vật mà mình đã liệt kê. Hy vọng bài viết của mình sẽ giúp các bạn tăng vốn từ vựng về con vật hơn. Khi có vốn từ vựng rồi thì bạn hãy luyện tập nhiều vào nhé để có bài văn hay và có quá trình giao tiếp tốt nhé.

5/5 (2 bình chọn)