Một số mẫu câu Tiếng Anh thương mại phổ biến bạn nên biết

By   admin    07/02/2020
Bài viết sẽ giúp bạn tham khảo một số mẫu câu Tiếng Anh Thương mại được sử dụng phổ biến trong các hoạt động thương mại bằng cách đặt vào các tình huống cụ thể.

Ngày nay, Tiếng Anh là một trong những công cụ hỗ trợ quan trọng trong công việc. Bài viết dưới đây giúp bạn tham khảo một số mẫu câu Tiếng Anh Thương mại được sử dụng phổ biến trong các hoạt động thương mại bằng cách đặt vào các tình huống cụ thể.

1. Liên hệ với khách hàng

A: Hello, is that Mr.Kien?
(Xin chào! Đây có phải anh Kiên không?)

B: Yes, please.
(Vâng, là tôi đây)

A: I am Linh from ADODA.
(Tôi là Linh đến từ công ty ADODA)

B: Sorry, you are…
(Xin lỗi, bạn là…)

A: We met in Hanoi last month. You told me you expected to get the brochure of our products.
(Tháng trước, chúng ta đã gặp nhau tại Hà Nội, anh đã nói rằng anh mong có được những thông tin về sản phẩm của chúng tôi)

Mẫu câu Tiếng Anh thương mại

B: Yes, I did.
( À vâng tôi đã nói thế)

A: Is it convenient for you to tell me your email address?
(Vậy anh có tiện khi nói cho tôi biết địa chỉ email của anh không?)

B: Ok. Please write it down. It’s kiennguyen@gmail.com)
(Được. Làm ơn hãy ghi lại, đó là kiennguyen@gmail.com)

2. Khi gặp khách hàng mới

A: Hello! How do you do?

B: Hi! How do you do?
(How do you do? Là câu chào mang tính chất trang trọng, lịch sự được sử dụng phổ biến trong Tiếng Anh)

A: Are you Mr.Black from A Company?
(Chắc hẳn ngài là Mr.Black của công ty A?)

B: Yes, I am. And you must be John?
(Đúng vậy, là tôi đây. Còn cậu chắc hẳn là John?)

A: Yes, I represent to our company to meet you and give you introduction about our products.
(Vâng. Tôi thay mặt cho công ty đến đây gặp ngài và giới thiệu về những sản phẩm của chúng tôi.)

B: Well, let’s start.
(Vậy chúng ta bắt đầu thôi.)

3. Khi gọi điện đặt hàng

A: Goodmorning Mr.Peter!
(Chào buổi sáng ngài Peter)

B: Nice to meet you Eve!
(Rất vui được gặp cô, Eve)

A: I’m really glad that you can meet me today to discuss the details of the order.
(Tôi sẽ rất vui nếu hôm nay ngài có thể gặp tôi để thảo luận chi tiết hơn về đơn đặt hàng)

B:  We need those products urgently. I thought If I met with you face to face. It would expedite the process.

(Chúng tôi đang cần gấp những sản phẩm đó. Tôi nghĩ rằng nếu tôi trực tiếp gặp cô thì quá trình sẽ được xúc tiến.)

A: Which model you want to order and how many?
(Ngài muốn đặt hàng loại nào và số lượng bao nhiêu?)

B: We want to order A12 with 500 sets.
(Chúng tôi muốn đặt 500 bộ A12)

A: OK. Do you know our quoted price?
(Được rồi. Ngài đã biết định giá bên tôi chưa?)

B: The price you quoted me is 10$ per set.
(Giá của bên cô đưa ra là 10$ cho một bộ.)

A: That’s correct. We’ll arrange delivery immediately.
(Đúng rồi. Vậy chúng tôi sẽ sắp xếp giao hàng ngay lập tức.)

4. Khi thương lượng về giá cả sản phẩm với nhà cung cấp

A: You’ve got our price list. Do you have any concerns with our products?
(Bạn đã có bảng danh sách giá của bên chúng tôi rồi. Bạn có hứng thú với những sản phẩm của chúng tôi không?)

B: Your products are good but the price is high.
(Sản phẩm bên bạn rất tốt nhưng giá thì hơi cao)

A: I think our price is very favorable. You can hardly get such an attractive price from other suppliers.
(Tôi nghĩ giá bên tôi khá tốt. Bạn hầu như không thể có được giá hấp dẫn như thế từ những nhà cung cấp khác.)

B: It would be impossible for us to push any sales at such price.
(Chúng tôi không thể bán bất cứ cái nào với giá như vậy)

A: What is your proposal? Can you give me a rough idea?
(Vậy đề xuất của bạn là gì? Bạn có thể cho tôi một ý tưởng cụ thể?)

Mẫu câu Tiếng Anh thương mại phổ biến.

B: The reduction is at least 10%.
(Giảm ít nhất 10%.)

A: 10% is impossible. That leaves us almost no profit.
(Giảm 10% là không thể. Chúng tôi hầu như không có lợi nhuận.)

B: But that order is a large one. You could get profit.)
(Nhưng đơn đặt hàng này rất lớn. Bên bạn vẫn có thể có được lợi nhuận.)

A:  The reduction is 8% at most.
( Giá giảm chỉ nhiều nhất là 8%)

B: I’m sorry If that is the case, I’ll have to go somewhere else.
(Tôi rất tiếc nhưng nếu chỉ có thể xảy ra trường hợp như vậy tôi sẽ phải đi tới những nơi khác.)

  Như vậy, trên đây là những cuộc hội thoại đặt bạn đọc những tình huống giao tiếp thương mại cụ thể. Hy vọng rằng bài viết thực sự hữu ích và có thể giúp bạn áp dụng tốt những mẫu câu Tiếng Anh Thương mại này để cải thiện trình độ của mình.

>>> Tham khảo ngay:

5/5 (2 bình chọn)